Thủ tục quy trình

Xử lý văn bản đến và đi

Mã hóa HD/7.5.3/P.HCQT
Ban hành lần 02
Đơn vị phụ trách Phòng Hành chính – Quản trị

I. Mục đích và phạm vi áp dụng

Việc xây dựng, thực hiện hướng dẫn công việc này nhằm phân định trách nhiệm và hướng dẫn trình tự thực hiện việc tiếp nhận, xử lý các loại văn bản đến từ bên ngoài trường, xử lý văn bản đi trong và ngoài trường theo quy định chung và các yêu cầu của Ban Giám hiệu, góp phần minh bạch hóa việc giải quyết công việc.

Quy trình áp dụng đối với việc xử lý các văn bản đến và đi của các đơn vị, cá nhân có liên quan trong toàn trường.

II. Văn bản pháp luật có liên quan

  • Luật số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005 về giao dịch điện tử.
  • Luật số 10/VBHT-VPQH ngày 12/12/2007 về công nghệ thông tin.
  • Luật số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011 về lưu trữ.
  • Luật số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội về Luật Lưu trữ.
  • Luật Bảo vệ bí mật Nhà nước năm 2025.
  • Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư.
  • Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
  • Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu.
  • Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27/9/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.
  • Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ.
  • Nghị định số 56/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều liên quan đến quản lý, sử dụng con dấu và điều kiện về an ninh, trật tự.
  • Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT ngày 19/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước.
  • Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ.
  • Thông tư số 08/2025/TT-BGDĐT ngày 12/5/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
  • Thông tư số 08/2025/TT-BNV ngày 06/6/2025 của Bộ Nội vụ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Nội vụ.
  • Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ về gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước.
  • Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 của UBND tỉnh Sơn La về quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số và chữ ký số.
  • Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của UBND tỉnh Sơn La về quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ.
  • Quyết định số 06/QĐ-CĐSL ngày 02/01/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Sơn La về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường.
  • Quyết định số 16/QĐ-CĐSL ngày 08/01/2026 về ban hành Quy chế công tác Văn thư, Lưu trữ Trường Cao đẳng Sơn La.

III. Từ viết tắt

Danh mục từ viết tắt

  • HT/PHT: Hiệu trưởng/Phó Hiệu trưởng
  • BGH: Ban Giám hiệu
  • P.HCQT: Phòng Hành chính – Quản trị
  • LĐT: Lãnh đạo trường
  • VB: Văn bản
  • VBĐT: Văn bản điện tử trên VNPT
  • VBQLĐH: Văn bản quản lý điều hành
  • HDCV: Hướng dẫn công việc

IV. Giải thích từ ngữ

Văn bản đến là tất cả các loại văn bản, bao gồm văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính, văn bản chuyên ngành và đơn, thư được gửi đến Nhà trường theo đường bưu điện, fax, hộp thư điện tử, hệ thống phần mềm quản lý văn bản của UBND tỉnh Sơn La hoặc gửi trực tiếp.

Văn bản đi là tất cả các loại văn bản, bao gồm văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính, văn bản chuyên ngành do Nhà trường ban hành gửi các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài Nhà trường.

V. Lưu đồ xử lý văn bản đến điện tử

05 bước thực hiện

01
Tiếp nhận văn bản đến
Văn thư
Tiếp nhận văn bản đến trên VNPT, vào sổ văn bản điện tử và chuyển lãnh đạo trường phê duyệt.
02
Lãnh đạo phê duyệt
HT/PHT
Hiệu trưởng phê duyệt trên hệ thống VBQLĐH và giao nhiệm vụ xử lý cho cá nhân, đơn vị liên quan.
03
Xử lý văn bản đến
Đơn vị, CBVC
Trưởng đơn vị, cán bộ viên chức tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ theo chỉ đạo phê duyệt của BGH.
04
Theo dõi xử lý
Văn thư
Theo dõi kết quả đúng hạn/không đúng hạn, tổng hợp báo cáo Hiệu trưởng và Trưởng phòng HCQT hằng tháng.
05
Lưu hồ sơ
Văn thư, cá nhân được giao
Người được giao giải quyết lập hồ sơ công việc và nộp lưu vào Lưu trữ cơ quan.
Thời hạn tiếp nhận: Chậm nhất 01 ngày làm việc sau khi nhận được văn bản đến trên hệ thống.
Thời hạn lưu hồ sơ: Hồ sơ nộp về Phòng HCQT qua bộ phận lưu trữ chậm nhất ngày 30/12 hằng năm hoặc sau khi công việc kết thúc.

5.1.1. Xử lý văn bản đến điện tử

Trên hệ thống VNPT/VBQLĐH

01

Tiếp nhận văn bản đến trên hệ thống

Văn thư tiếp nhận văn bản đến trên VNPT, vào sổ văn bản điện tử và chuyển lãnh đạo trường phê duyệt. Yêu cầu thực hiện chậm nhất 01 ngày làm việc sau khi nhận được văn bản.

Người chịu trách nhiệm: Văn thư Hồ sơ: Văn bản đến, sổ văn bản đến
02

Lãnh đạo phê duyệt văn bản đến

Hiệu trưởng phê duyệt văn bản đến trên hệ thống VBQLĐH, giao nhiệm vụ xử lý văn bản cho các Phó Hiệu trưởng chỉ đạo, điều hành theo phạm vi phụ trách, đến Trưởng hoặc Phó các đơn vị.

Người chịu trách nhiệm: Hiệu trưởng, các Phó Hiệu trưởng
03

Xử lý văn bản đến

Trưởng các đơn vị, cán bộ viên chức tiếp nhận văn bản đến chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo sự chỉ đạo, phê duyệt của Ban Giám hiệu đúng thời hạn theo yêu cầu.

Người chịu trách nhiệm: Trưởng các đơn vị trực thuộc
04

Theo dõi xử lý văn bản đến

Văn thư theo dõi kết quả thực hiện đúng hạn hoặc không đúng hạn đối với văn bản đến, tổng hợp báo cáo Hiệu trưởng và Trưởng phòng HCQT hằng tháng.

Người chịu trách nhiệm: Văn thư Hồ sơ: Báo cáo
05

Lưu hồ sơ

Người được giao giải quyết, theo dõi công việc của đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ về công việc được giao và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan.

Đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ giải quyết công việc phải lập, hoàn thiện hồ sơ nộp về Phòng HCQT qua bộ phận lưu trữ chậm nhất ngày 30/12 hằng năm hoặc sau khi công việc kết thúc.

Người chịu trách nhiệm: Văn thư, cá nhân được giao nhiệm vụ Hồ sơ: Hồ sơ lưu trữ

5.1.2. Xử lý văn bản ngoài hệ thống VBĐT

06 bước thực hiện

01
Tiếp nhận văn bản đến
Văn thư
Tiếp nhận văn bản đến từ các nguồn như thư, bưu điện hoặc gửi trực tiếp.
02
Số hóa và đưa lên hệ thống
Văn thư
Số hóa văn bản và đưa vào xử lý văn bản đến trên VNPT/VBQLĐH.
03
Lãnh đạo phê duyệt
HT/PHT
Lãnh đạo phê duyệt văn bản đến trên hệ thống và giao nhiệm vụ xử lý.
04
Xử lý văn bản đến
Đơn vị, CBVC
Đơn vị, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo chỉ đạo phê duyệt của BGH.
05
Theo dõi xử lý
Văn thư
Theo dõi tiến độ xử lý, tổng hợp báo cáo hằng tháng.
06
Lưu hồ sơ
Cá nhân được giao
Lập, hoàn thiện và nộp lưu hồ sơ công việc theo quy định.
Yêu cầu đăng ký: Văn bản đến ngày nào phải đăng ký vào sổ đến và trình lãnh đạo phê duyệt trong ngày, chậm nhất là 01 ngày làm việc tiếp theo.
Văn bản khẩn: Trường hợp văn bản có mức độ khẩn, thượng khẩn phải đăng ký vào sổ và trình chuyển giao ngay sau khi nhận được.

5.2. Xử lý văn bản đi điện tử

04 bước thực hiện

01
Soạn thảo văn bản đi
Cá nhân soạn thảo
Cá nhân được phân công thực hiện nhiệm vụ soạn thảo dự thảo văn bản, trình lãnh đạo đơn vị duyệt.
02
Kiểm tra văn bản đi
Lãnh đạo đơn vị, Văn thư
Lãnh đạo đơn vị kiểm tra nội dung, Văn thư kiểm tra thể thức văn bản.
03
Duyệt, ký ban hành
HT/PHT
Hiệu trưởng hoặc Phó Hiệu trưởng duyệt, ký ban hành khi văn bản đạt yêu cầu.
04
Ban hành và lưu hồ sơ
Văn thư
Văn thư vào số, ban hành và lưu hồ sơ trên hệ thống văn bản điện tử.
Yêu cầu soạn thảo: Văn bản soạn đúng hạn và đạt yêu cầu theo công việc cụ thể.
Yêu cầu ban hành: Ban hành văn bản đi trong ngày làm việc, chậm nhất là 01 ngày làm việc tiếp theo. Văn bản khẩn, thượng khẩn được chuyển phát hành ngay sau khi lãnh đạo đơn vị ký.

VI. Hồ sơ, biểu mẫu sử dụng

1. Hồ sơ

STTTên hồ sơNơi lưu trữHình thức lưuThời gian lưuHình thức hủy
1Sổ đăng ký văn bản đi; Sổ đăng ký văn bản đếnPhòng HCQT01 bản cứng hoặc điện tử01 năm, nộp về lưu trữ nhà trường 
2Tập lưu bản gốc văn bản điPhòng HCQT01 bản cứng01 năm, nộp về lưu trữ trường 
3Hồ sơ công việc theo nội dung công việc của các đơn vị được giaoĐơn vị/cá nhân thực hiệnBản cứngTùy theo thời hạn bảo quản 

2. Biểu mẫu

TTTên biểu mẫuMã hóaThời gian lưu tối thiểuNơi lưu
1Sổ đăng ký văn bản điHS/7.5.3A/03/P.HCQTVĩnh viễnP.HCQT
2Sổ đăng ký văn bản đếnHS/7.5.3A/04/P.HCQT20 nămP.HCQT
3Báo cáo tình hình xử lý văn bản điHS/7.5.3A/02/P.HCQT5 nămP.HCQT
4Báo cáo tình hình xử lý văn bản đếnHS/7.5.3A/01/P.HCQT5 nămP.HCQT

Tệp biểu mẫu đính kèm